Supporting là gì? Các khái niệm cơ bản liên quan đến Supporting

Supporting là gì? Để biết trong lĩnh vực nghề nghiệp, Supporting được hiểu như thế nào chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

Supporting là gì?

Supporting là một tính từ tiếng Anh được dịch ra với ý nghĩa như: hỗ trợ, chống đỡ, phụ gối, tựa, trụ… Trong nhiều văn cảnh khác nhau nó sẽ được sử dụng với những ý nghĩa khác nhau. Đây là một từ thường xuyên xuất hiện trong cả đời sống sinh hoạt bình thường cho đến những lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau.

Supporting là gì? Các khái niệm cơ bản liên quan đến Supporting - Ảnh 1
Supporting là gì?

Để giúp bạn đọc có thể hiểu hơn về việc sử dụng tính từ này trong một số lĩnh vực liên quan khác, hãy theo dõi ví dụ của chúng tôi nhé!

Ví dụ:

Trong lĩnh vực điện ảnh:

  • Supporting actor: có nghĩa là diễn viên phụ
  • Supporting film: có nghĩa là đoạn phim ngắn chiếu trước, những đoạn phim phụ để hỗ trợ cho phần phim chính chiếu sau đó.

Trong lĩnh vực xây dựng:

  • Load supporting: chống đỡ có tải
  • Nonload supporting: chống đỡ không tải
  • supporting bar: thanh chống đỡ
  • Supporting layer: lớp chống đỡ

Trong lĩnh vực điện lạnh: Supporting lại có nghĩa là trụ

Lĩnh vực kĩ thuật

  • Supporting area: mặt chịu tải
  • Supporting power: khả năng chịu tải

► XEM THÊM: Hướng dẫn tạo hồ sơ xin việc online TẠI ĐÂY

Sự kết hợp của supporting với các thuật ngữ nghề nghiệp

Trong các lĩnh vực nghề nghiệp supporting sẽ được kết hợp với những thuật ngữ đặc biệt theo chuyên ngành để thể hiện những ý nghĩa nhất định.

Supporting là gì? Các khái niệm cơ bản liên quan đến Supporting - Ảnh 2
Thuật ngữ có sử dụng supporting

Thuật ngữ Supporting document

Supporting document được hiểu là tài liệu hỗ trợ, được sử dụng rất nhiều trong các cuộc họp, thảo luận ý kiến tại công ty. Tuy nhiên, trong lĩnh vực kế toán đôi khi cụm từ này sẽ được hiểu theo nghĩa khác, được dùng với hàm ý khác.

Trong kế toán supporting document được hiểu là chứng từ phụ. Đây là thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán khi sử dụng những chứng từ trong việc định khỏan nghiệp vụ phát sinh, hạch toán chi phí liên quan.

Trong một số lĩnh vực nghề nghiệp khác thì supporting document được dùng khi đó là những loại tài liệu đính kèm một số giấy tờ khác. Ví dụ: khi bạn gửi hồ sơ xin việc thì supporting document là những giấy tờ như: hồ sơ cá nhân, thư xin việc, thư giới thiệu….

► CẬP NHẬT: Những thông tin nhanh và mới nhất về cơ hội tìm kiếm việc làm hiện nay tại news.timviec.com.vn/

Thuật ngữ Supporting industries

Supporting industries được hiểu là công nghiệp phụ trợ. Đây không phải là thuật ngữ được sử dụng một cách rộng rãi trên thế giới nhưng nó lại khá quen thuộc với nhiều nước thuộc khu vực Đông Á. Để hiểu hơn về thuật ngữ này các bạn nên tìm hiểu trong những cuốn sách chuyên về kinh doanh, lý thuyết kinh tế để rõ hơn chi tiết.

Supporting actor

Trong điện ảnh Supporting actor được hiểu là diễn viên phụ. Họ không xuất hiện xuyên suốt trong bộ phim. Họ đóng vai trò làm người dẫn dắt mạch phim, đưa nội dung vào những tình huống cần phải tháo gỡ… Dù không nhiều đất diễn như nhân vật chính, nhưng nếu không có những diễn viên phụ này thì một bộ phim sẽ trở nên nhàm chán, thiếu sống động.

Supporting là gì? Các khái niệm cơ bản liên quan đến Supporting - Ảnh 3
Supporting actor

Trên là một số thuật ngữ được kết hợp với tính từ supporting tạo nên những ý nghĩa riêng. Việc sử dụng tính từ này nên chọn lựa văn cảnh phù hợp để có thể diễn đạt được hết ý nghĩa mà nó biểu trưng.

Qua bài viết này chúng ta cũng hiểu hơn về cách sử dụng tính từ supporting là gì cũng như cách sử dụng của nó sao cho hợp lý và đạt hiệu quả biểu đạt tốt nhất. Bên cạnh đó độc giả cũng biết thêm được những thuật ngữ chuyên ngành thú vị mà có thể không thuộc lĩnh vực bạn quan tâm. Mong rằng những thông tin chúng tôi chia sẻ sẽ là những kiến thức hữu ích với tất cả người đọc.