Các ngành Đại học Công Nghiệp Hà Nội: Tổng hợp thông tin tuyển sinh

Nhắc đến các ngôi trường đại học uy tín tại khu vực phía Bắc, chắc hẳn các bạn học sinh, sinh viên không còn quá xa lạ với cái tên Đại học Công Nghiệp Hà Nội. Nổi tiếng với chất lượng đào tạo đa ngành, đa nghề tại nhiều lĩnh vực khác nhau. Nếu như bạn vẫn loay hoay tìm hiểu các ngành Đại học Công Nghiệp Hà Nội, vậy thì đừng bỏ qua bài viết sau nhé!

Giới thiệu về trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội

Thông tin cơ bản

  • Tên trường: Đại học Công Nghiệp Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HAUI)
  • Mã trường: DCN
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Tiến sĩ – Thạc sĩ – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
    • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
    • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
  • Điện thoại:  0243 765 5121
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHCNHN.HaUI/
Các ngành Đại học Công Nghiệp Hà Nội: Tổng hợp thông tin tuyển sinh - Ảnh 1
Giới thiệu về trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội

Xem thêm: Mức học phí đại học Công Nghiệp Hà Nội năm 2022

Đôi nét về trường

Lịch sử phát triển

Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội là ngôi trường công lập, đào tạo đa ngành, đa nghề, định hướng ứng dụng và trực thuộc Bộ công thương. Bạn đầu, Tiền thân của trường là trường Chuyên nghiệp Hà Nội và trường Chuyên nghiệp Hải Phòng. Vào năm 2005, trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội được nâng cấp thành trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội

Cơ sở vật chất

Trường hiện có 3 cơ sở đào tạo:

  • Cơ sở 1: Trụ sở chính nằm tại phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, có diện tích hơn 5ha
  • Cơ sở 2: Nằm trên trục đường tỉnh lộ 70A tại địa bàn phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
  • Cơ sở 3: Nằm tại thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam với tổng diện tích là 38,5 hecta.

Cơ sở vật chất bao gồm:

  • Hiện trường có khoảng 180 phòng thí nghiệm, thực hành, phòng học
  • Trang bị đầy đủ các thiết bị hiện đại, wifi và camera tại toàn trường.
  • Có 250 giảng đường, phòng học lý thuyết
  • Tại trung tâm thư viện điện tử có gần 400.000 đầu sách, gần 2500 máy vi tính. Khu ký túc xá hiện đại có hơn 550 phòng phục vụ cho gần 6000 sinh viên.
  • Xây dựng đủ: nhà ăn, sân chơi thể thao,….để phục vụ đời sống sinh hoạt cho sinh viên.

Tổ hợp môn xét tuyển tại trường

Năm 2022, trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội sẽ xét tuyển theo các tổ hợp môn như sau:

Các ngành Đại học Công Nghiệp Hà Nội: Tổng hợp thông tin tuyển sinh - Ảnh 2
Tổ hợp môn xét tuyển tại trường
Khối thi Tổ hợp môn
A00 Toán, Lý, Hóa
A01 Toán, Lý, Anh
B00 Toán, Hóa, Sinh
C00 Văn, Sử, Địa
D01 Toán, Văn, Anh
D04 Toán, Văn, tiếng Trung Quốc
D06 Toán, Văn, tiếng Nhật
D07 Toán, Hóa, Anh
D14 Văn, Sử, Anh
DD2 Toán, Văn, Tiếng Hàn

Các ngành Đại học Công Nghiệp Hà Nội

Các ngành đào tạo, mã tổ hợp xét tuyển, mã ngành, chỉ tiêu của trường vào năm 2022 được thể hiện như sau:

Các ngành Đại học Công Nghiệp Hà Nội: Tổng hợp thông tin tuyển sinh - Ảnh 3
Các ngành Đại học Công Nghiệp Hà Nội

Xem thêm: Tổng quan ngành kỹ thuật máy tính. Ngành hot hay khó xin việc?

  • Ngành thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404P
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D14
  • Ngành ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201P
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204P
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Ngành ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209P
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06
  • Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7220210P
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, DD2
  • Ngành Trung Quốc học 
  • Mã ngành: 7310612P
  • Chỉ tiêu: 33
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Ngành kinh tế đầu tư
  • Mã ngành: 7310104P
  • Chỉ tiêu: 43
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành công nghệ đa phương tiện
  • Mã ngành: 7329001P
  • Chỉ tiêu: 33
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101P
  • Chỉ tiêu: 255
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115P
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Mã ngành: 7349004P
  • Chỉ tiêu: 13
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành tài chính ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201P
  • Chỉ tiêu: 48
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành kế toán
  • Mã ngành: 7340301P
  • Chỉ tiêu: 548
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302P
  • Chỉ tiêu: 53
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành quản trị nhân lực
  • Mã ngành: 7340404P
  • Chỉ tiêu: 53
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406P
  • Chỉ tiêu: 54
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101P
  • Chỉ tiêu: 78
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã ngành: 7480102P
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103P
  • Chỉ tiêu: 175
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104P
  • Chỉ tiêu: 78
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 7480108P
  • Chỉ tiêu: 95
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201P
  • Chỉ tiêu: 295
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201P
  • Chỉ tiêu: 295
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành công nghệ kỹ thuật điện tử
  • Mã ngành: 7510203P
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205P
  • Chỉ tiêu: 325
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7510206P
  • Chỉ tiêu: 79
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Robot và trí tuệ nhân tạo 
  • Mã ngành: 7510209P
  • Chỉ tiêu: 23
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành kỹ thuật công nghệ điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301P
  • Chỉ tiêu: 370
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành công nghệ kỹ thuật – viễn thông
  • Mã ngành: 7510302P
  • Chỉ tiêu: 393
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7510303P
  • Chỉ tiêu: 205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401P
  • Chỉ tiêu: 108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510406P
  • Chỉ tiêu: 34
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605P
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
  • Mã ngành: 7519002P
  • Chỉ tiêu: 29
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã ngành: 7520118P
  • Chỉ tiêu: 29
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101P
  • Chỉ tiêu: 123
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may
  • Mã ngành: 7540203P
  • Chỉ tiêu: 34
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành công nghệ dệt, may
  • Mã ngành: 7540204P
  • Chỉ tiêu: 153
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành du lịch
  • Mã ngành: 7810101P
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103P
  • Chỉ tiêu: 123
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201P
  • Chỉ tiêu: 108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã ngành: 7810202P
  • Chỉ tiêu: 43
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14
  • Ngành Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
  • Mã ngành: 7519004P
  • Chỉ tiêu: 23
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
  • Mã ngành: 7519005P
  • Chỉ tiêu: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Các phương thức xét tuyển tại trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội

Trường sẽ xét tuyển theo các phương thức sau:

Các ngành Đại học Công Nghiệp Hà Nội: Tổng hợp thông tin tuyển sinh - Ảnh 4
Các phương thức xét tuyển tại trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội

Xem thêm: Đại học Khoa học Tự Nhiên Hà Nội và những điều bạn cần biết

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (không giới hạn chỉ tiêu)
  • Phương thức 2: Xét tuyển với thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, có chứng chỉ quốc tế với tổng chỉ tiêu dự kiến là 5%.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022, theo các tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển, tổng chỉ tiêu dự kiến là 60%.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT,  tổng chỉ tiêu dự kiến là 15%.
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022,  tổng chỉ tiêu dự kiến 10%.
  • Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022, tổng chỉ tiêu dự kiến là 10%.

Trên đây là các thông tin xoay quanh về các ngành Đại học Công Nghiệp Hà Nội, mong rằng với những chia sẻ trên đây của News.timviec.com.vn , bạn sẽ có cho mình những góc nhìn bổ ích nhất để đưa ra lựa chọn đúng đắn trong tương lai. Đừng quên chia sẻ bài viết này, đến mọi người xung quanh cùng tham khảo, chúc bạn thành công!


Cẩm nang kiến thức về tuyển dụng, tìm việc làm mới nhất 2022 | News.timviec.com.vn
Công ty TNHH Truyền thông Tầm Nhìn Cộng

Địa chỉ: Tầng 5, tòa nhà Ngôi Sao, phố Dương Đình Nghệ, ô D32, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam

SĐT: 0981 448 766

Email: [email protected]

VỀ CHÚNG TÔI

News.timviec.com.vn là website cung cấp thông tin liên quan đến nhân sự, nghề nghiệp do Timviec.com.vn vận hành nhằm giúp doanh nghiệp, nhân sự tuyển dụng, người đi làm, người tìm việc cập nhật thông tin và đáp ứng được mong muốn của mình.

KẾT NỐI

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số 54/2019/SLĐTBXH-GP do Sở lao động thương binh và xã hội cấp ngày 30 tháng 12 năm 2019.