Điểm danh các ngành đại học Cần Thơ mà bạn không nên bỏ qua

Trước ngưỡng cửa tốt nghiệp THPT và tham gia cuộc thi quan trọng nhất, nhiều phụ huynh và các bạn thí sinh vẫn đang loay hoay lựa chọn một môi trường đào tạo phù hợp nhất. Đối với các bạn thí sinh tại khu vực phía Nam chắc có lẽ không còn quá xa lạ với ngôi trường Đại học Cần Thơ, năm 2022 trường đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh với 7.560 chỉ tiêu dành cho hệ đại học chính quy. Vậy cụ thể các ngành đại học Cần Thơ gồm những ngành nào? Cùng tìm hiểu nhé!

Giới thiệu chung về Đại học Cần Thơ

  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University (CTU)
  • Điện thoại: 02923832663
  • Email: [email protected]
  • Website: https://ctu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/CTUDHCT
  • Loại hình đào tạo: Đại học, Chuyển tiếp, Văn bằng 2, Liên thông, Dự bị đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Điểm danh các ngành đại học Cần Thơ mà bạn không nên bỏ qua - Ảnh 1
Giới thiệu chung về Đại học Cần Thơ

Xem thêm: Khối C gồm những ngành nào? Các trường đại học tuyển khối C không thể bỏ qua

Các khối thi tại trường đại học Cần Thơ

Khối thi tổ hợp môn
A00 Toán-Lý-Hóa
A01 Toán-Lý-Tiếng Anh
A02 Toán-Lý-Sinh
B00 Toán-Hóa-Sinh
B03 Toán-Văn-Sinh
B08: Toán-Sinh-Tiếng Anh
C00 Văn-Sử-Địa
C01 Toán-Văn-Lý
C02 Toán-Văn-Hóa
C04 Toán-Văn-Địa
C19 Văn-Sử-GDCD
D01 Toán-Văn-Tiếng Anh
D03 Toán-Văn-Tiếng Pháp
D07 Toán-Hóa-Tiếng Anh
D14 Văn-Sử-Tiếng Anh
D15 Văn-Địa-Tiếng Anh
D24 Toán-Hóa-Tiếng Pháp
D29 Toán-Lý-Tiếng Pháp
D44 Văn-Địa-Tiếng Pháp
D64 Văn-Sử-Tiếng Pháp
D66 Văn-GDCD-Tiếng Anh
T00 Toán-Sinh-Năng khiếu
T01 Toán-Văn-Năng khiếu
T06 Toán-Hóa-Năng khiếu.

Tổng hợp các ngành đại học Cần Thơ

Dưới đây là một số ngành nổi bật của trường Đại học Cần Thơ bạn có thể tham khảo:

Điểm danh các ngành đại học Cần Thơ mà bạn không nên bỏ qua - Ảnh 2
Tổng hợp các ngành đại học Cần Thơ

Xem thêm: Tìm hiểu về Ngành Hóa học – Không phải ngành hot nhất nhưng tiềm năng vô cùng lớn

TT Mã ngành Tên ngành

(chuyên ngành – nếu có)

Chỉ tiêu Mã tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển năm 2021 (Học bạ) Điểm trúng tuyển năm 2021 (Điểm thi)

Các ngành đào tạo giáo viên (chỉ xét tuyển theo phương thức 1,2,4)

1 7140202 Giáo dục Tiểu học 80 A00, C01, D01, D03 27,75 24,50
2 7140204 Giáo dục Công dân 60 C00, C19, D14, D15 25,25 25,00
3 7140206 Giáo dục Thể chất 60 T00, T01, T06 25,75 24,25
4 7140209 Sư phạm Toán học 80 A00, A01, B08, D07 29,25 25,50
5 7140210 Sư phạm Tin học 60 A00, A01, D01, D07 24,00 23,00
6 7140211 Sư phạm Vật lý 60 A00, A01, A02, D29 27,75 24,50
7 7140212 Sư phạm Hóa học 60 A00, B00, D07, D24 29,00 25,75
8 7140213 Sư phạm Sinh học 60 B00, B08 25,00 23,75
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 80 C00, D14, D15 27,75 26,00
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 60 C00, D14, D64 26,00 25,00

Kỹ thuật và công nghệ  (xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1,2,3,6)

14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 100 A00, A01, B00, D07 26,00 24,00
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu 40 A00, A01, B00, D07 20,75 21,75
16 7510601 Quản lý công nghiệp 80 A00, A01, D01 26,75 24,75
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 80 A00, A01, D01
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 70 A00, A01 25,50 24,25
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 70 A00, A01 26,00 24,25
21 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 70 A00, A01 23,50 23,00

Máy tính và công nghệ thông tin (xét tuyển theo phương thức 1,2,3,6)

27 7480202 An toàn thông tin 40 A00, A01
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện 100 A00, A01, D01
29 7480101 Khoa học máy tính 60 A00, A01 27,00 25,00
30 7480106 Kỹ thuật máy tính 60 A00, A01 24,50 23,75
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 60 A00, A01 25,25 24,00
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm 60 A00, A01 27,50 25,25
33 7480104 Hệ thống thông tin 60 A00, A01 25,75 24,25
34 7480201 Công nghệ thông tin 60 A00, A01 28,50 25,75
35 7480201H Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An 40 A00, A01 24,25 23,50

Kinh tế, kinh doanh và quản lý – pháp luật  (xét tuyển theo phương thức 1,2,3,6)

36 7340301 Kế toán 60 A00, A01, C02, D01 28,50 25,50
37 7340302 Kiểm toán 60 A00, A01, C02, D01 27,50 25,25
38 7340201 Tài chính-Ngân hàng 60 A00, A01, C02, D01 28,75 25,75
39 7340101 Quản trị kinh doanh 80 A00, A01, C02, D01 28,75 25,75
40 7340101H Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An 40 A00, A01, C02, D01 26,25 26,75
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 80 A00, A01, C02, D01 28,00 24,50
42 7340115 Marketing 60 A00, A01, C02, D01 29,00 25,00
43 7340121 Kinh doanh thương mại 80 A00, A01, C02, D01 28,25 25,75
44 7340120 Kinh doanh quốc tế 80 A00, A01, C02, D01 29,00 26,50
45 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An 120 A00, A01, C02, D01 19,50 18,25

Nông lâm nghiệp, Thủy sản, Chế biến, Chăn nuôi, Thú y, Môi trường và tài nguyên  (xét tuyển theo phương thức 1,2,3,6)

52 7540101 Công nghệ thực phẩm 170 A00, A01, B00, D07 28,00 25,00
53 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 140 A00, A01, B00, D07 24,25 23,50
54 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 40 A00, A01, B00, D07 19,50 22,00
55 7620105 Chăn nuôi 140 A00, A02, B00, B08 20,00 21,00
56 7640101 Thú y 120 B00, A02, D07, B08 27,75 24,50
57 7620110 Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:

– Khoa học cây trồng.

– Nông nghiệp công nghệ cao.

140 A02, B00, B08, D07 19,50 19,25
58 7620109 Nông học 100 B00, B08, D07 21,75 19,50
59 7620112 Bảo vệ thực vật 160 B00, B08, D07 23,00 21,75

Khoa học sự sống – Khoa học tự nhiên – Hóa dược  (xét tuyển theo phương thức 1,2,3,6)

69 7460201 Thống kê 100 A00, A01, A02, B00
70 7460112 Toán ứng dụng 80 A00, A01, A02, B00 22,00 22,75
71 7520401 Vật lý kỹ thuật 40 A00, A01, A02, C01 19,50 18,25
72 7440112 Hóa học 80 A00, B00, C02, D07 21,50 23,25
73 7720203 Hóa dược 80 A00, B00, C02, D07 28,00 25.25
74 7420101 Sinh học 40 A02, B00, B03, B08 19,50 19,00
75 7420203 Sinh học ứng dụng 40 A00, A01, B00, B08 19,50 19,00
76 7420201 Công nghệ sinh học 120 A00, B00, B08, D07 25,75 24,50

Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài – Xă hội nhân văn  (xét tuyển theo phương thức 1,2,3,6)

77 7229030 Văn học 80 C00, D01, D14, D15 25,75 24,75
78 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 80 C00, D01, D14, D15 27,25 25,50
79 7310630H Việt nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) – học tại khu Hòa An 40 C00, D01, D14, D15 24,75 24,25
80 7220201 Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

– Ngôn ngữ Anh.

– Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh.

100 D01, D14, D15 27,75 26,50
81 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại Khu Hòa An 40 D01, D14, D15 26,00 25,25
82 7220203 Ngôn ngữ pháp 40 D01, D03, D14, D64 24,00 23,50
83 7320201 Thông tin – thư viện 60 A01, D01, D03, D29 21,50 22,75
84 7229001 Triết học 40 C00, C19, D14, D15 24,00 24,25
85 7310201 Chính trị học 40 C00, C19, D14, D15 26,00 25,50
86 7310301 Xã hội học 80 A01, C00, C19, D01 26,25 25,75

Phương thức xét tuyển tại Đại học Cần Thơ

Vào năm 2022, Trường Đại học Cần Thơ công bố xét tuyển sinh đại học chính quy theo các phương thức xét tuyển như sau:

Điểm danh các ngành đại học Cần Thơ mà bạn không nên bỏ qua - Ảnh 3
Phương thức xét tuyển tại Đại học Cần Thơ

Xem thêm: Ngành kỹ thuật điện tử viễn thông và những điều cần biết

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Hình thức này xét tuyển các đối tượng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của bộ Giáo dục và Đào tạo với:

Thời gian đăng ký: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

=> Sau khi có hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trường sẽ cập nhật thông tin chính thức

Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 

  • Hình thức

Xét tuyển dựa vào tổng điểm thi của 3 môn của tổ hợp môn đã đăng ký

Đối với ngành Giáo dục thể chất, ngoài 2 môn văn hóa, còn phải đăng ký thi năng khiếu thể dục thể thao do trường tổ chức

Lưu ý: 

Không dùng điểm miễn thi môn ngoại ngữ

Không nhân hệ số môn thi

Không sử dụng điểm thi bảo lưu THPT năm 2021 

Không sử dụng xét hạnh kiểm, học lực tại THPT

  • Chỉ tiêu tuyển sinh: Khoảng 60% tổng chỉ tiêu
  • Các ngành áp dụng: Toàn bộ các ngành tại trường
  • Cách tính điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Lưu ý: Điểm xét tuyển sẽ không nhân hệ số môn và làm tròn đến hai chữ số thập phân

Phương thức 3: Xét học bạ THPT

  • Hình thức

Xét điểm TB môn 5 học kỳ trong học bạ (trừ học kỳ 2 lớp 12) của 3 môn tổ hợp ứng với ngành đăng ký

  • Cách tính điểm xét học bạ:
Điểm xét tuyển = Điểm môn thứ nhất + Điểm môn thứ hai  + Điểm môn thứ ba) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, điểm môn thứ nhất, hai thứ ba sẽ được tính như sau:

Điểm môn = (Điểm TB môn HK1 lớp 10 + Điểm TB môn HK2 lớp 10 + Điểm TB môn HK1 lớp 11 + Điểm TB môn HK2 lớp 11 + Điểm TB môn HK1 lớp 12)/5
  • Các ngành đào tạo: Tất cả các ngành trừ nhóm ngành giáo viên
  • Điều kiện: Tổng điểm 3 môn tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 19 điểm trở nên không tính điểm ưu tiên

Phương thức 4: Xét học bạ THPT vào ngành sư phạm

  • Hình thức xét tuyển

Xét tuyển dựa trên điểm trung bình 6 học kỳ của 3 môn tổ hợp đã đăng ký

Điểm của mỗi môn sẽ được tính theo trung bình cộng môn trong 6 học kỳ và làm tròn đến hai chữ số thập phân.

  • Chỉ tiêu: 40% tổng chỉ tiêu
  • Các ngành xét tuyển: Ngành đào tạo giáo viên
  • Cách tính điểm: 
Điểm xét học bạ = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ưu tiên
Điểm môn = (Điểm TB môn HK1 lớp 10 + Điểm TB môn HK2 lớp 10 + Điểm TB môn HK1 lớp 11 + Điểm TB môn HK2 lớp 11 + Điểm TB môn HK1 lớp 12 + Điểm TB môn HK2 lớp 12)/6

Phương thức 5: Xét tuyển vào chương trình tiên tiến, chất lượng cao

  • Hình thức xét tuyển: Tuyển chọn các thí sinh trúng tuyển, nhập học vào trường đang
  • Nguyên tắc xét tuyển: Tuyển chọn thí sinh trúng tuyển và nhập học vào có nhu cầu chuyển sang học ngành thuộc chương trình tiên tiến, chất lượng cao.
  • Đối tượng: Các thí sinh trúng tuyển đại học chính quy tại tất cả các ngành theo phương thức 1, 2, 3
  • Điều kiện: Thí sinh có điểm 3 môn tương ứng với tổ hợp đã đăng ký xét tuyển

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

  • Hình thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng thí sinh vào học bổ sung kiến thức 1 năm trước khi bước vào học chương trình đại học chính quy.
  • Đối tượng: 

Là các học sinh thuộc khu vực hải đảo, biên giới, các huyện vùng sâu vùng xa

Dân tộc thiểu số ít người như: La Ha, Ngái, Chứt, Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ….

Thí sinh có hộ khẩu thường trú, thời gian học và tốt nghiệp từ 3 năm trở lên tại các huyện nghèo

Trên đây là những thông tin xoay quanh về câu hỏi các ngành đại học Cần Thơ ? Hình thức xét tuyển ra sao? Mong rằng với những chia sẻ trên đây của News.timviec, bạn sẽ có thêm những góc nhìn mới về ngôi trường này. Để được rèn luyện và đào tạo ở khối ngành mà bạn đam mê, việc lựa chọn ra môi trường phù hợp rất quan trọng, vì vậy hãy dành thời gian xem xét thật kỹ để có những chọn lựa đúng đắn nhất nhé! Chúc bạn thành công!


Cẩm nang kiến thức về tuyển dụng, tìm việc làm mới nhất 2022 | News.timviec.com.vn
Công ty TNHH Truyền thông Tầm Nhìn Cộng

Địa chỉ: Tầng 5, tòa nhà Ngôi Sao, phố Dương Đình Nghệ, ô D32, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam

SĐT: 0981 448 766

Email: [email protected]

VỀ CHÚNG TÔI

News.timviec.com.vn là website cung cấp thông tin liên quan đến nhân sự, nghề nghiệp do Timviec.com.vn vận hành nhằm giúp doanh nghiệp, nhân sự tuyển dụng, người đi làm, người tìm việc cập nhật thông tin và đáp ứng được mong muốn của mình.

KẾT NỐI

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số 54/2019/SLĐTBXH-GP do Sở lao động thương binh và xã hội cấp ngày 30 tháng 12 năm 2019.